Bộ GD&ĐT vừa chính thức công bố danh sách 13 trường ĐH, CĐ (chưa tính 6 đơn vị thành viên của ĐH Thái Nguyên) tiếp tục tuyển sinh đợt thứ tư.

Từ bảng thông báo của Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể nhận thấy, Đại học Công nghiệp Việt Hung còn 600 chỉ tiêu. Trường xét tuyển theo kết quả học tập năm lớp 12 THPT và theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2015 tại cụm thi do các trường Đại học chủ trì.

Một số ngành ĐH Công nghiệp Việt Hung thông báo tuyển sinh nguyện vọng 4.

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An còn hơn 300 chỉ tiêu hệ đại học, hơn 300 chỉ tiêu hệ cao đẳng.

Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An còn hơn 300 chỉ tiêu hệ đại học, hơn 300 chỉ tiêu hệ cao đẳng. 

ĐH Công Nghệ Đông Á : Xét tuyển nguyện vọng bổ sung 800 sinh viên Đại học chính quy dài hạn cho các ngành như sau:

 

STT

 

Ngành xét tuyển

 

Mã ngành

 

Chỉ tiêu

 

1

 

Tài chính - Ngân hàng

 

D/C-340201

 

80 sinh viên

 

2

 

Kế toán

 

D/C-340301

 

80 sinh viên

 

3

 

Quản trị kinh doanh

 

D/C-340101

 

80 sinh viên

 

4

 

Kỹ thuật Xây dựng

 

D/C-580208

 

80 sinh viên

 

5

 

Công nghệ thông tin

 

D/C-480201

 

80 sinh viên

 

6

 

Công nghệ KT Điện – Điện tử

 

D/C-510301

 

80 sinh viên

 

7

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

 

D/C-510206

 

80 sinh viên

 

8

 

Công nghệ Điều khiển – Tự động hóa

 

D/C-510303

 

80 sinh viên

 

9

 

Công nghệ chế tạo máy

 

D/C-510202

 

80 sinh viên

 

10

 

Công nghệ thực phẩm

 

D/C-540101

 

80 sinh viên

Phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT áp dụng cho tất cả các thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia năm 2015. Điều kiện xét tuyển căn cứ theo ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Trường ĐH Hoa Lưu Ninh Bình

 

Mã ngành

 

Tên ngành

 

Mã tổ hợp
môn

 

Tên tổ hợp môn
xét tuyển

 

Mức điểm nhận hồ sơ (KV3)

 

Chỉ tiêu tuyển

 

C140201

 

CĐ Giáo dục mầm non

 

H03

 

Văn, Toán, Năng khiếu

 

12

 

37

 

C140209

 

CĐ Sư phạm Toán học

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

12

 

28

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

12

 

C140211

 

CĐ Sư phạm Vật lý

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

12

 

29

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

12

 

C140231

 

CĐ Sư phạm Tiếng Anh

 

H06

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

12

 

23

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

12

 

C220113

 

CĐ Việt Nam học

 

H05

 

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

 

12

 

24

 

H06

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

12

 

C340301

 

CĐ Kế toán

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

12

 

31

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

12

 

H06

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

12

 

D140201

 

ĐH Giáo dục mầm non

 

H03

 

Văn, Toán, Năng khiếu

 

15

 

52

 

D140205

 

ĐH Giáo dục chính trị

 

H05

 

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

 

15

 

28

 

H06

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15

 

D140209

 

ĐH Sư phạm Toán học

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

15

 

35

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

15

 

D140211

 

ĐH Sư phạm Vật lý

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

15

 

30

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

15

 

D140212

 

ĐH Sư phạm Hóa học

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

15

 

36

 

H09

 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

 

15

 

D140213

 

ĐH Sư phạm Sinh học

 

H04

 

Toán, Sinh học, Hóa học

 

15

 

30

 

H07

 

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

 

15

 

D220113

 

ĐH Việt Nam học

 

H05

 

Ngữ văn, Địa lí, Lịch sử

 

15

 

20

 

H06

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15

 

D340101

 

ĐH Quản trị Kinh doanh

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

15

 

22

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

15

 

H06

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15

 

D340301

 

ĐH Kế toán

 

H01

 

Toán, Lý, Hóa

 

15

 

56

 

H02

 

Toán, Lý, Tiếng Anh

 

15

 

H06

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

15

Trường ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An tuyển sinh hệ ĐH: 323 chỉ tiêu

 

NGÀNH ĐÀO TẠO

 

MÃ NGÀNH

 

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

 

NGƯỠNG ĐIỂM XT

 

CHỈ TIÊU NGÀNH

 

GHI CHÚ

 

Khoa học Máy tính

 

D480101

 

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

 

15.0

 

42

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Anh Văn

 

15.5

 

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

 

D510103

 

Toán, Vật Lý, Địa Lý

 

15.0

 

69

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Sinh Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

 

15.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Kế toán

 

D340301

 

Toán, Anh Văn, Địa Lý

 

15.0

 

45

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Ngữ Văn, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Địa Lý, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Quản trị Kinh doanh

 

D340101

 

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

 

15.0

 

34

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Địa Lý, Sinh Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Tài chính Ngân hàng

 

D340201

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

 

15.0

 

40

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Ngữ Văn, Sinh Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

 

15.5

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

 

15.0

 

44

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Anh Văn, Hóa Học

 

15.5

 

 

 

Toán, Anh Văn, Sinh Học

 

15.5

 

 

 

Ngữ Văn, Anh Văn, Hóa học

 

15.5

 

 

 

Kiến trúc

 

D580102

 

Toán, Ngữ Văn, Vẽ

 

15.0

 

49

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Vẽ

 

15.5

 

 

 

Toán, Anh Văn, Vẽ

 

15.5

 

 

 

Toán, Hóa Học, Vẽ

 

15.5

 

 

b. Hệ Cao đẳng: 223 chỉ tiêu

 

NGÀNH ĐÀO TẠO

 

MÃ NGÀNH

 

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

 

NGƯỠNG ĐIỂM XT

 

CHỈ TIÊU NGÀNH

 

GHI CHÚ

 

Khoa học Máy tính

 

C480101

 

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

 

12.0

 

27

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Anh Văn

 

12.5

 

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

 

C510103

 

Toán, Vật Lý, Địa Lý

 

12.0

 

49

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Sinh Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

 

12.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Kế toán

 

C340301

 

Toán, Anh Văn, Địa Lý

 

12.0

 

58

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Ngữ Văn, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Địa Lý, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Quản trị Kinh doanh

 

C340101

 

Toán, Ngữ Văn, Vật Lý

 

12.0

 

37

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Địa Lý, Sinh Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Hóa Học, Sinh Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Tài chính Ngân hàng

 

C340201

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

 

12.0

 

35

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Vật Lý, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Ngữ Văn, Sinh Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Ngữ Văn, Địa Lý

 

12.5

 

 

 

Tiếng anh

 

C220201

 

Toán, Anh Văn, Ngữ Văn

 

12.0

 

17

 

Tổ hợp gốc

 

Toán, Anh Văn, Hóa Học

 

12.5

 

 

 

Toán, Anh Văn, Sinh Học

 

12.5

 

 

 

Ngữ Văn, Anh Văn, Hóa học

 

12.5

 

 

Vùng tuyển sinh: Toàn quốc

Tiến Dũng