Bảng giá xe máy Honda mới nhất tháng 10/2018: Nhiều mẫu tăng giá bán

Theo báo giá tại các đại lý, tháng 10, các mẫu xe máy Honda có xu hướng tăng so với tháng trước do nhu cầu mua xe tăng mạnh vào dịp đầu năm học mới, đặc biệt là các mẫu xe tay ga "HOT" như Vision, SH, SH Mode, Air Blade, Lead...

Honda SH 2018 và SH Mode 2018 là những mẫu xe có mức tăng đột biến nhất trong thời gian qua thì trong tháng 10 này giá bán mẫu xe SH 2018 phiên bản 125 ABS, 150 ABS vẫn cao hơn giá đề xuất từ 4-12 triệu đồng tùy phiên bản; Honda SH Mode 2018 vẫn có giá bán thực tế cao hơn đề xuất tới 7 – 11 triệu đồng; Vision 2018 có giá bán cao hơn thực tế từ 2 – 3 triệu đồng; xe Honda Lead 2018 trang bị Smartkey giá bán cao hơn thực tế từ 2 - 4 triệu đồng. Riêng xe ga PCX 150 Hybird mới vừa chính thức bán ra đã bất ngờ tăng thêm tới 2,2 triệu đồng lên giá 92,2 triệu đồng.

Giá xe máy Honda tháng 10/2018 có xu hướng tăng mạnh.

Trong khi đó, các mẫu xe số Honda vẫn bán với mức giá khá bình ổn, một số mẫu xe số Honda có giá bán thực tế ở một số nơi còn thấp hơn so với giá đề xuất như Wave Alpha 110 thấp hơn 500 - 800 nghìn đồng, Blade 110 có giá bán thấp hơn giá đề xuất 700 - 900 nghìn đồng, Honda Wave RSX cũng thấp hơn đề xuất từ 500- 800 nghìn đồng tùy phiên bản. Trong khi mẫu xe số Future Fi 2018  lại có xu hướng tăng nhẹ tại các đại lý, cao hơn đề xuất tại cả Hà Nội và TP Hồ Chí Minh tương ứng 800 nghìn đồng. Dòng xe côn tay Honda Winner 150 vẫn đang bán giá thấp hơn mức giá đề xuất khoảng 3,5 triệu đồng trong tháng 10 này.

Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết giá bán các mẫu xe máy Honda tháng 10/2018 để bạn đọc tham khảo:

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 10/2018
Giá xe Honda Vision 2018 tháng 10 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Hồng) 29.900.000 36.200.000
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Đỏ đậm) 29.900.000 36.400.000
Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 30.490.000 37.000.000
Giá xe Honda Air Blade 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấpcó Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.090.000 48.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen) 41.490.000 49.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 45.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen mờ) 39.990.000 52.500.000
Giá xe Honda Lead 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 37.490.000 43.500.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà) 39.290.000 46.400.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey bản kỷ niệm 10 năm Màu Đen Mờ 39.790.000 47.300.000
Giá xe Honda SH Mode 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng Sứ, Đỏ đậm và bạc mờ) 52.490.000 70.500.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh Ngọc, Xanh Tím) 51.490.000 65.500.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu 51.490.000 66.200.000
Giá xe Honda PCX 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 77.500.000
Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 63.000.000
Giá xe PCX Hybrid 150 89.990.000 100.000.000
Giá xe Honda SH 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH 125 phanh CBS 67.990.000 80.500.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 75.990.000 89.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 81.990.000 104.000.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 89.990.000 110.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 269.000.000 280.500.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 270.000.000 300.500.000
Bảng giá xe số Honda 2018
Giá xe Honda Wave 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Wave Alpha 1102018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 20.200.000
Giá xe Wave Alpha 1102018 Màu Cam 17.990.000 21.200.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 23.800.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 25.300.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 27.000.000
Giá xe Honda Blade 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.300.000
Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.800.000
Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc 21.300.000 22.300.000
Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt 21.500.000 24.000.000
Giá xe Honda Future Fi 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa 30.190.000 36.000.000
Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc 31.190.000 37.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda 2018
Giá xe Winner 150 tháng 10/2018 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) 45.490.000 40.000.000
Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ) 45.990.000 48.500.000
Giá xe Honda MSX 125 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe MSX 125 2018 49.990.000 63.000.000
Bảng giá xe mô tô Honda 2018
Giá xe Honda Rebel 300 2018 tháng 10 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Rebel 300 Màu Đen 125.000.000 140.500.000
Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ 125.000.000 140.000.000
Giá xe Rebel 300 Màu Bạc 125.000.000 140.000.000

* Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết.

Nguồn tham khảo: 2banh.vn

cùng chuyên mục
Kéo xuống để xem tiếp nội dung
Xem thêm trên infonet