Bảng giá xe máy Honda tháng 8/2018 mới nhất

Tại các đại lý ủy quyền của Honda, đầu tháng 8, giá các mẫu xe ga có xu hướng giảm so với tháng trước là SH, SH Mode, Air Blade, Vision, Lead; các mẫu xe số giá ổn định.

Cụ thể, các mẫu xe tay ga Vision 2018, Lead 2018, SH 2018, SH Mode 2018, Air Blade 2018 vẫn được bán với giá cao hơn giá đề xuất từ 2,5 triệu - 11 triệu đồng. Riêng xe ga PCX 2018 có giá bán ổn định.

Các mẫu xe Honda được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam.

Trong khi đó, các mẫu xe số Honda vẫn giữ mức giá khá bình ổn, ngoài các mẫu xe số như Wave RSX, Future Fi 2018 có giá bán cao hơn đề xuất, nhiều mẫu xe số giá rẻ vẫn được các Head bán thấp hơn giá đề xuất như Wave Alpha 110, Blade 110.

Dòng xe côn tay Honda Winner 150 vẫn đang bán giá thấp hơn mức giá đề xuất từ 2-3 triệu đồng trong tháng 8/2018.

Dưới đây là bảng giá chi tiết các mẫu xe Honda tháng 8/2018 để bạn đọc tham khảo. Lưu ý: 

* Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 8/2018
Giá xe Vision 2018 tháng 8 Giá đề xuất Giá đại lý bao giấy
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Xanh, Vàng, Trắng, Đỏ, Hồng) 29.900.000 35.800.000
Giá xe Vision 2018 bản thời trang (Màu Đỏ đậm) 29.900.000 36.500.000
Giá xe Vision 2018 phiên bản cao cấp (Màu Đen mờ) 30.490.000 37.000.000
Giá xe Air Blade 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Air Blade 2018 bản Cao cấpcó Smartkey (Màu Đen bạc, Bạc đen, Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen) 40.090.000 48.700.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Sơn từ tính có Smartkey (Màu Xám đen, Vàng đồng đen) 41.490.000 49.700.000
Giá xe Air Blade 2018 bản Thể thao (Màu Bạc đen, Trắng đen, Xanh đen, Đỏ đen) 37.990.000 46.500.000
Giá xe Air Blade 2018 bản kỷ niệm 10 năm có Smartkey (Màu đen mờ) 39.990.000 51.500.000
Giá xe Lead 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Lead 2018 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) 37.490.000 44.000.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey (Màu Xanh lam, Vàng, Xanh lục, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà) 39.290.000 46.000.000
Giá xe Lead 2018 Smartkey bản kỷ niệm 10 năm Màu Đen Mờ 39.790.000 48.000.000
Giá xe SH Mode 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH Mode 2018 bản cá tính (Màu Trắng Xứ, Đỏ đậm và bạc mờ) 52.490.000 70.800.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang (Màu Trắng Nâu, Vàng, Xanh Ngọc, Xanh Tím) 51.490.000 66.000.000
Giá xe SH Mode 2018 bản thời trang Màu Đỏ Nâu 51.490.000 67.000.000
Giá xe Honda PCX 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe PCX 2018 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) 70.490.000 80.000.000
Giá xe PCX 2018 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) 56.490.000 64.500.000
Giá xe SH 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe SH 125 phanh CBS 67.990.000 80.500.000
Giá xe SH 125 phanh ABS 75.990.000 89.000.000
Giá xe SH 150 phanh CBS 81.990.000 101.500.000
Giá xe SH 150 phanh ABS 89.990.000 108.000.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đỏ đen, Trắng đen) 269.000.000 283.500.000
Giá xe SH 300i 2018 phanh ABS (Màu Đen Mờ) 270.000.000 304.500.000
Bảng giá xe số Honda 2018
Giá xe Wave 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Wave Alpha 1102018 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen) 17.790.000 20.300.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh cơ vành nan hoa 21.490.000 24.000.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản phanh đĩa vành nan hoa 22.490.000 25.000.000
Giá xe Wave RSX 110 2018 bản Phanh đĩa vành đúc 24.490.000 27.000.000
Giá xe Blade 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Blade 110 2018 phanh cơ vành nan hoa 18.800.000 19.000.000
Giá xe Blade 110 2018 phanh đĩa vành nan hoa 19.800.000 20.800.000
Giá xe Blade 110 2018 Phanh đĩa vành đúc 21.300.000 22.500.000
Giá xe Blade 2018 phiên bản giới hạn đặc biệt 21.500.000 24.500.000
Giá xe Future 125 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Future Fi 2018 bản vành nan hoa 30.190.000 36.000.000
Giá xe Future Fi 2018 bản vành đúc 31.190.000 36.500.000
Bảng giá xe côn tay Honda 2018
Giá xe Winner 150 tháng 8/2018 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Winner 2018 bản thể thao (Màu Đỏ, Trắng, Xanh, Vàng) 45.490.000 48.800.000
Giá xe Winner 2018 bản cao cấp (Màu Đen mờ) 45.990.000 49.300.000
Giá xe MSX 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe MSX 125 2018 (Màu Đỏ) 49.990.000 66.400.000
Giá xe MSX 125 2018 (Màu Xanh, Vàng) 49.990.000 66.000.000
Bảng giá xe mô tô Honda 2018
Giá xe Rebel 300 2018 tháng 8 Giá đề xuất

Giá đại lý bao giấy

Giá xe Rebel 300 Màu Đen 125.000.000 151.500.000
Giá xe Rebel 300 Màu Đỏ 125.000.000 151.000.000
Giá xe Rebel 300 Màu Bạc 125.000.000 151.000.000

.* Giá bán xe tại đại lý đã bao giấy trên đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

* Giá đại lý ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe máy Honda tại Head thường cao hơn giá niêm yết

Nguồn tham khảo: 2banh.vn

cùng chuyên mục
Kéo xuống để xem tiếp nội dung
Xem thêm trên infonet