Phòng CSGT CATP Hà Nội vừa công bố 81 điểm trông giữ xe phục vụ không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm.
Đại tá Đào Vịnh Thắng, Trưởng phòng CSGT CATP Hà Nội phát biểu tại buổi họp.

Chiều qua (29/8), Phòng CSGT CA TP Hà Nội vừa tổ chức họp báo công bố 81 điểm trông giữ xe phục vụ không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm. Theo đó, thành phố Hà Nội sẽ phối hợp với UBND quận Hoàn Kiếm thống nhất bố trí tạm thời 81 điểm trông giữ xe, trong đó có 23 điểm trông giữ xe ô tô và 58 điểm trông giữ xe máy, xe đạp, xe thô sơ với tổng diện tích gần 19.000m2. 

Đáng chú ý, trong số 58 điểm trông giữ xe máy, xe đạp, xe thô sơ có 33 điểm đã quy hoạch và 23 điểm mới do UBND quận Hoàn Kiếm cấp, 2 điểm do Sở GTVT cấp cho các đơn vị khai thác điểm đỗ xe. Với 23 điểm trông giữ xe do UBND quận Hoàn Kiếm cấp phép sẽ được miễn phí gửi xe trong tháng 9-2016. 

Dưới đây là danh sách các điểm trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô.

TT

Tên điểm

Diện tích (m2)

Sức chứa (xe)

Ghi chú

I. Xe du lịch, xe chở khách: Tổng số 03 điểm, diện tích 3772,5m2 với sức chứa 87 xe ( 02 điểm đã được cấp, 01 điểm bổ sung với diện tích 282,5m2)

1

Trần Khánh Dư (sát tường rào Bảo tàng lịch sử)

113m x 2,5m = 282,5m2

12

 

2

Trần Quang Khải (bãi đá)

3.400m2

70

 

3

Phùng Hưng (cụt)

45m x 2m = 90m2

5

 

II. Xe ô tô con: Tổng số 18 điểm, diện tích 7805,5m2 với sức chứa 581 xe (15 điểm đã được cấp, 03 điểm đề nghị bổ sung với diện tích 199m2)

1

Lý Thái Tổ (Lò Sũ – Lê Lai)

144m x 2m = 288m2

29

2

Ngô Quyền (16 – 22 và Lê Lai – Lê Thạch)

104m x 2m = 208m2

21

 

3

Lý Thường Kiệt

1.950,3m2

147

 

4

Trần Hưng Đạo

1.244,15m2

94

 

5

Hai Bà Trưng (trước số 34 – 38)

30m x 2m = 60m2

6

 

6

Quang Trung (Hai Bà Trưng – Tràng Thi)

55m x 2m = 110m2

11

 

7

Lê Phụng Hiểu (vườn hoa Diên Hồng)

22m x 4m = 88m2

10

 

8

Cổ Tân (vườn hoa Cổ Tân)

50m x 3m = 150m2

11

 

9

Phạm Ngũ Lão

73m x 2m = 146m2

15

 

10

Trần Nhật Duật (bãi đỗ xe cao tầng)

2.324,3m2

91

 

11

Phùng Hưng (vỉa hè và lòng đường)

890m2

67

 

12

Bát Đàn

128,7m2

12

 

13

Nhà Thờ

50m x 2m = 100m2

10

 

14

Hàng Trống

90m x 1,8m = 162m2

18

 

15

5 Quang Trung

60x3 = 180m2

18

 

16

Trần Nguyên Hãn (Ngô Quyền – Tông Đản)

15m x 1,8m = 27m2

3

 

17

Tông Đản (Tràng Tiền – Lý Đạo Thành)

40m x 1,8m = 72m2

8

 

18

Hàng Bài (Hai Bà Trưng – Tràng Thi, đối diện Tràng Tiền Plaza)

50m x 2m = 100m­2

10

 

III. Xe đạp, xe máy: Tổng số 57 điểm, diện tích 5578m2 với sức chứa 2751 xe (33 điểm đã được cấp, 24 điểm, bổ sung với diện tích 2642 m2)

1

Hai Bà Trưng (trước số nhà 1-3)

33m x 4m = 132m2

66

 

2

Hai Bà Trưng (trước số nhà 11)

13m x 2m = 26m2

13

 

3

Hai Bà Trưng (trước số nhà 28-32)

27m x 4m = 108m2

54

 

4

Hai Bà Trưng (trước số nhà 35)

29m x 4m = 116m2

58

 

5

Hai Bà Trưng (trước số nhà 38A)

15m x 4m = 60m2

30

 

6

37 Hai Bà Trưng

222m2

111

 

7

41 Hai Bà Trưng

72m2

36

 

8

40 Hai Bà Trưng

68m2

34

 

9

29F Hai Bà Trưng

60m2

30

 

10

44 Hai Bà Trưng

36m2

18

 

11

23L, 23K, 23T Hai Bà Trưng

52m2

26

 

12

22B Hai Bà Trưng

52m2

26

 

13

38 Hai Bà Trưng

60m2

30

 

14

34 Hai Bà Trưng

60m2

30

 

15

48 Hai Bà Trưng

60m2

30

 

16

Quang Trung (tường rào Thư viện Quốc gia)

25m x 4m = 100m2

50

 

17

2E Quang Trung

20m2

10

 

18

2D Quang Trung

20m2

10

 

19

3C Quang Trung

96m2

48

 

20

Ngô Quyền (trước số nhà 18-20)

27m x 4m = 108m2

54

 

21

8 Ngô Quyền

58m2

29

 

22

2-4 Ngô Quyền

64m2

32

 

23

Ngô Quyền (hè đối diện Ngân hàng Nhà nước)

200m2

100

 

24

14 Ngô Quyền

34m2

17

 

25

16 Ngô Quyền

20m2

10

 

26

18D Ngô Quyền

32m2

16

 

27

6 Ngô Quyền

56m2

28

 

28

Lý Thái Tổ (trước số nhà 55-57)

32m x 2m = 64m2

32

 

29

Lý Thái Tổ (trước số nhà 58-60)

34m x 4m = 136m2

68

 

30

34 Lý Thái Tổ

200m2

100

 

31

36 Lý Thái Tổ

340m2

170

 

32

61 Lý Thái Tổ + Lý Đạo Thành

148m2

74

 

33

11 Lê Phụng Hiểu

56m2

28

 

34

1B Ngô Quyền (Công đoàn GTVT Hà Nội)

15m x 4m = 60m2

30

 

35

12 Ngô Quyền - Bộ Lao động thương binh và xã hội (Ngô Quyền đến Đinh Lễ)

40m x 4m = 160m2

80

 

36

21 Ngô Quyền (Cục Hóa chất – Bộ Công thương)

20m x 4m = 80m2

40

 

37

25 Ngô Quyền

20m x 4m = 80m2

40

 

38

51 Lý Thái Tổ

30m x 2m = 60m2

30

 

39

Vườn hoa Diên Hồng (mặt phố Lý Thái Tổ)

80m x 4m = 320m2

160

 

40

Hè Lý Thái Tổ (Khách sạn Điện lực)

20m x 2m = 40m2

20

 

41

5 Hai Bà Trưng

9m x 4m = 36m2

18

 

42

7 - 9 Hai Bà Trưng

50m x 4m = 200m2

100

 

43

8 Hai Bà Trưng (Trường Trần Phú đến Nguyễn Khắc Cần)

75m x 4m = 300m2

150

 

44

15 Hai Bà Trưng – Cục CNTT (Hai Bà Trưng đến Ngô Quyền)

20m x 4m = 80m2

40

 

45

17 Hai Bà Trưng (Ban Đoàn kết Công Giáo)

26m x 4m = 104m2

52

 

46

27 Hai Bà Trưng - Hàng Bài (tường rào quây)

66m x 2m = 132m2

66

 

47

42A đến 42 Hai Bà Trưng

14m x 4m = 56m2

28

 

48

52A Hai Bà Trưng (Trước cây ATM)

7m x 4m = 28m2

14

 

49

54 Hai Bà Trưng - Bộ Công Thương ( Hai Bà Trưng đến Triệu Quốc Đạt)

50m x 4m = 200m2

100

 

50

Hè Tràng Tiền Plaza (Hai Bà Trưng)

19m x 4m = 76m2

38

 

51

28-34 Bà Triệu

30m x 4m = 120m2

60

 

52

3 Quang Trung (Viện Dược liệu)

15m x 4m = 60m2

30

 

53

Bên chẵn phố Hàng Bài (Hai Bà Trưng – Lý Thường Kiệt)

110m x 2m = 220m2

110

 

54

Bên lẻ phố Hàng Bài (đầu phố Lý Thường Kiệt)

30m x 2m = 60m2

30

 

55

Lề đường Hàng Gai (từ số 58-50)

20m x 2m = 40m2

20

 

56

Lề đường Hàng Gai (từ số 196-90)

15m x 2m = 30m2

30

 

57

Hè phố Lý Thái Tổ (27-27B)

25x4 = 100m2

50

 

 

Hoàng Nam