Chiều 26/1, Đại hội 12 đã thông qua danh sách 200 người trúng cử Ban chấp hành Trung ương khóa 12. Các đồng chí Nguyễn Phú Trọng, Nguyễn Xuân Phúc, Trần Đại Quang, Nguyễn Thị Kim Ngân... trúng cử Ban chấp hành Trung ương khóa 12.
Đại biểu bỏ phiếu bầu Ban Chấp hành Trung ương khóa 12

Đại hội Đảng 12 đã thông qua báo cáo kết quả bầu cử Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa 12 gồm 200 đồng chí, trong đó 180 Ủy viên chính thức và 20 Ủy viên dự khuyết. 

Ủy viên Trung ương chính thức

TT

Họ và tên

NĂM
SINH 
       
        CHỨC VỤ 

1

NGUYỄN HOÀNG ANH

 1963  Bí thư Tỉnh ủy Cao Bằng

2

CHU NGỌC ANH

 1965 Thứ trưởng Bộ KH&CN

3

NGUYỄN THÚY ANH

 1963 Phó Chủ nhiệm Ủy ban các vấn đề xã hội của
Quốc hội

4

TRẦN TUẤN ANH

 1964 Thứ trưởng Bộ Công Thương

5

NGUYỄN XUÂN ANH

 1976  Bí thư Thành ủy Đà Nẵng

6

HÀ BAN

 1957 Phó trưởng ban Tổ chức
Trung ương

7

NGUYỄN HÒA BÌNH

 1958 Viện trưởng Viện kiểm sát NDTC

8

TRƯƠNG HÒA BÌNH

 1955 Chánh án Tòa án Nhân dân tối cao

9

DƯƠNG THANH BÌNH

 1961  Bí thư Tỉnh ủy Cà Mau

10

NGUYỄN THANH BÌNH

1957  Phó trưởng Ban tổ chức Trung ương

11

PHAN THANH BÌNH

 1960 Giám đốc Đại học Quốc gia TP.HCM

12

NGUYỄN VĂN BÌNH

 1961  Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

13

TẤT THÀNH CANG

 1971 Phó bí thư Thành ủy Tp Hồ Chí Minh

14

BÙI MINH CHÂU

 1961  Chủ tịch tỉnh Phú Thọ

15

LÊ CHIÊM

1958   Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

16

HÀ NGỌC CHIẾN

 1957  Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc

17

NGUYỄN NHÂN CHIẾN

1960   Bí thư Tỉnh ủy Bắc Ninh

18

ĐỖ VĂN CHIẾN

 1962  Phó chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

19

TRỊNH VĂN CHIẾN

 1960 Bí thư Tỉnh ủy Thanh Hóa

20

HOÀNG XUÂN CHIẾN

1961   Thiếu tướng, Tư lệnh Bộ đội biên phòng

21

PHẠM MINH CHÍNH

 1958 Phó trưởng Ban Tổ chức Trung ương

22

MAI VĂN CHÍNH

 1961  Phó trưởng ban Tổ chức Trung ương

23

NGUYỄN ĐỨC CHUNG

 1967 Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội

24

LÊ VIẾT CHỮ

 1963 Bí thư Quảng Ngãi

25

NGUYỄN TÂN CƯƠNG

 1966 Thiếu tướng, Tư lệnh quân khu IV

26

LƯƠNG CƯỜNG

 1957 Thượng tướng, Phó chủ nhiệm Tổng cục chính trị

27

NGUYỄN PHÚ CƯỜNG

 1967 Bí thư Tỉnh ủy Đồng Nai

28

TRẦN QUỐC CƯỜNG

 1969  Phó Bí thư Tỉnh ủy Đắc Lắc

29

BÙI VĂN CƯỜNG

1965  Bí thư đảng ủy khối doanh nghiệp Trung ương

30

PHAN VIỆT CƯỜNG

 1969 Phó Bí thư tỉnh ủy Quảng Nam

31

NGUYỄN XUÂN CƯỜNG

 1959 Thứ trưởng Nông nghiệp

32

NGUYỄN VĂN DANH

 1962  Bí thư Tỉnh ủy Tiền Giang

33

NGUYỄN HỒNG DIÊN

 1965  Chủ tịch tỉnh Thái Bình

34

LÊ DIỄN

 1960  Bí thư Tỉnh ủy Đắk Nông

35

NGUYỄN VĂN DU

 1960   Bí thư Tỉnh ủy Bắc Kạn

36

ĐÀO NGỌC DUNG

 1962 Bí thư đảng ủy khối các cơ quan trung ương

37

NGUYỄN CHÍ DŨNG

 1960  Thứ trưởng Bộ Kế hoạch - Đầu tư

38

TRỊNH ĐÌNH DŨNG

 1956  Bộ trưởng Bộ Xây dựng

39

ĐINH TIẾN DŨNG

 1961  Bộ trưởng Bộ Tài chính

40

MAI TIẾN DŨNG

 1959  Bí thư Tỉnh ủy Hà Nam

41

TRẦN TRÍ DŨNG

1959   Bí thư Tỉnh ủy Trà Vinh

42

VÕ VĂN DŨNG

 1960  Phó ban Nội chính Trung ương

43

PHAN XUÂN DŨNG

 1960  Chủ nhiệm UB KH - CN và MT

44

LÊ XUÂN DUY

 1962  Thiếu tướng, Tư lệnh quân khu II

45

NGUYỄN QUANG DƯƠNG

 1962 Phó bí thư đảng ủy khối doanh nghiệp Trung ương

46

VŨ ĐỨC ĐAM

 1963  Phó Thủ tướng

47

HUỲNH THÀNH ĐẠT

  1962  Phó Giám đốc Đại học Quốc gia TP HCM

48

NGUYỄN KHẮC ĐỊNH

 1964  Phó chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

49

TRẦN ĐƠN

 1958  Trung tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

50

PHAN VĂN GIANG

 1960  Trung tướng, Tư lệnh quân khu I

51

NGUYỄN VĂN GIÀU

 1957  Chủ nhiệm Ủy ban Kinh tế

52

PHẠM HỒNG HÀ

 1958  Thứ trưởng Bộ Xây dựng

53

TRẦN HỒNG HÀ

 1963  Thứ trưởng Bộ Tài nguyên - Môi trường

54

NGUYỄN THỊ THU HÀ

 1970  Phó chủ tịch Hội phụ nữ Việt Nam

55

NGUYỄN ĐỨC HẢI

 1961  Phó Chủ nhiệm UB kiểm tra Trung ương

56

NGUYỄN THANH HẢI

 1970  Phó chủ nhiệm Ủy ban VH GD TTN

57

HOÀNG TRUNG HẢI

 1959  Phó Thủ tướng

58

BÙI VĂN HẢI

 1960  Bí thư Tỉnh ủy Bắc Giang

59

NGÔ THỊ THANH HẰNG

 1960  Phó Bí thư tường trực Thành ủy Hà Nội

60

NGUYỄN MẠNH HIỂN

 1960  Bí thư Tỉnh ủy Hải Dương

61

PHÙNG QUỐC HIỂN

 1958  Chủ nhiệm ủy ban Tài chính - Ngân sách

62

BÙI THỊ MINH HOÀI

 1965  Phó chủ nhiệm UB kiểm tra Trung ương

63

LÊ MINH HOAN

 1961  Bí thư Tỉnh ủy Đồng Tháp

64

VƯƠNG ĐÌNH HUỆ

1957   Trưởng ban Kinh tế Trung ương

65

NGUYỄN MẠNH HÙNG

 1960  Bí thư Tỉnh ủy Bình Thuận

66

NGUYỄN MẠNH HÙNG

 1962  Tổng Giám đốc tập đoàn Viễn thông quân đội

67

LỮ VĂN HÙNG

 1961  Chủ tịch tỉnh Hậu Giang

68

NGUYỄN VĂN HÙNG

 1964  Bí thư Tỉnh ủy Kon Tum

69

NGUYỄN VĂN HÙNG

 1961  Bí thư Tỉnh ủy Quảng Trị

70

ĐINH THẾ HUYNH

 1953  Trưởng ban Tuyên giáo trung ương

71

LÊ MINH HƯNG

 1970  Phó chánh văn phòng Trung ương

72

THUẬN HỮU

 1958 Tổng biên tập báo Nhân Dân, Chủ tịch Hội nhà báo Việt Nam

73

LÊ MINH KHÁI

 1964  Bí thư Tỉnh ủy Bạc Liêu

74

NGUYỄN ĐÌNH KHANG

 1967  Phó Bí thư tỉnh ủy Hà Giang

75

TRẦN VIỆT KHOA

 1965 Thiếu tướng, Phó Giám đốc Học viện Quốc phòng

76

ĐIỂU KRÉ

 1968 Phó Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Đắk Nông

77

NGUYỄN THẾ KỶ

 1960  Phó trưởng ban Tuyên giáo trung ương

78

HOÀNG THỊ THÚY LAN

 1966  Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Phúc

79

TÔ LÂM

 1957  Thứ trưởng Bộ Công an

80

CHẨU VĂN LÂM

 1967  Bí thư Tỉnh ủy Tuyên Quang

81

HẦU A LỀNH

 1973  Phó trưởng ban chỉ đạo Tây Bắc

82

NGÔ XUÂN LỊCH

 1954 Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị

83

NGUYỄN HỒNG LĨNH

 1964  Bí thư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

84

LÊ THÀNH LONG

 1963  Thứ trưởng Tư pháp

85

NGUYỄN ĐỨC LỢI

 1960  Tổng giám đốc TTX Việt Nam

86

NGUYỄN VĂN LỢI

 1961  Bí thư Tỉnh ủy Bình Phước

87

VÕ MINH LƯƠNG

1963   Trung tướng Tư lệnh quân khu VII

88

UÔNG CHU LƯU

 1955  Phó Chủ tịch Quốc hội

89

LÊ TRƯỜNG LƯU

 1963  Bí thư Tỉnh ủy Thừa Thiên - Huế

90

TRƯƠNG THỊ MAI

 1958  Chủ nhiệm Ủy ban các vấn đề xã hội của Quốc hội

91

PHAN VĂN MÃI

 1973  Phó Bí thư Tỉnh ủy Bến Tre

92

TRẦN THANH MẪN

1962   Trưởng đoàn ĐBQH khóa XIII Cần Thơ

93

PHẠM BÌNH MINH

1959   Phó thủ tướng, Bộ trưởng Ngoại giao

94

TRẦN BÌNH MINH

 1958  Tổng giám đốc Đài truyền hình Việt Nam

95

CHÂU VĂN MINH

 1961  Chủ tịch Viện hàn lâm KHXH Việt Nam

96

LẠI XUÂN MÔN

 1963  Phó Chủ tịch thường trực Hội Nông dân Việt Nam

97

GIÀNG PÁO MỶ

 1963 Phó Bí thư thường trực Tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lai Châu

98

PHẠM HOÀI NAM

 1967  Chuẩn đô đốc, Tư lệnh Quân chủng Hải quân

99

NGUYỄN PHƯƠNG NAM

 1957 Trung tướng, Phó tổng tham mưu trưởng QĐND Việt Nam

100

BÙI VĂN NAM

 1957 Thượng tướng Thứ trưởng Bộ Công an

101

TRẦN VĂN NAM

 1963  Bí thư Tỉnh ủy Bình Dương

102

NGUYỄN VĂN NÊN

 1957  Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ

103

LÊ THỊ NGA

 1964   Phó Chủ nhiệm Ủy ban Tư pháp

104

NGUYỄN THỊ KIM NGÂN

 1954  Phó Chủ tịch Quốc hội

105

NGUYỄN THANH NGHỊ

 1976  Bí thư Tỉnh ủy Kiên Giang

106

TRƯƠNG QUANG NGHĨA

 1958  Phó Trưởng ban Kinh tế Trung ương

107

NGUYỄN TRỌNG NGHĨA

1962 Phó Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam

108

PHÙNG XUÂN NHẠ

 1963  Giám đốc ĐH Quốc gia Hà Nội

109

NGUYỄN THIỆN NHÂN

1953  Chủ tịch Uỷ ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

110

CAO ĐỨC PHÁT

 1956  Bộ trưởng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

111

ĐOÀN HỒNG PHONG

 1963  Bí thư Tỉnh ủy Nam Định

112

NGUYỄN THÀNH PHONG

 1962  Phó Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch UBND TP HCM

113

TÒNG THỊ PHÓNG

 1954 Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI, Phó Chủ tịch Quốc hội

114

HỒ ĐỨC PHỚC

 1963  Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Nghệ An

115

NGUYỄN HẠNH PHÚC

 1954 Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội

116

NGUYỄN XUÂN PHÚC

 1954  Phó thủ tướng

117

VÕ VĂN PHUÔNG

 1960  Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương

118

TRẦN QUANG PHƯƠNG

 1961  Trung tướng, Chính ủy Quân khu 5

119

TRẦN ĐẠI QUANG

 1956 Đại tướng, Bộ trưởng Công an

120

HOÀNG ĐĂNG QUANG

 1961  Bí thư Tỉnh ủy Quảng Bình

121

LÊ HỒNG QUANG

 1968  Phó Bí thư tỉnh ủy Tiền Giang

122

TRẦN LƯU QUANG

 1967  Bí thư Tỉnh ủy Tây Ninh

123

LÊ THANH QUANG

 1960  Bí thư Tỉnh ủy Khánh Hòa

124

HOÀNG BÌNH QUÂN

 1959  Trưởng ban Đối ngoại Trung ương

125

PHẠM VĂN RẠNH

  1960  Bí thư Tỉnh ủy Long An

126

TRẦN VĂN RÓN

 1961   Bí thư Tỉnh ủy Vĩnh Long

127

VŨ HẢI SẢN

 1961  Thiếu tướng, Tư lệnh quân khu 3

128

PHAN VĂN SÁU

 1959  Phó trưởng ban Kinh tế Trung ương

129

LÊ ĐÌNH SƠN

 1960  Bí thư Tỉnh ủy Hà Tĩnh

130

BÙI THANH SƠN

 1962  Thứ trưởng Ngoại giao

131

NGUYỄN THANH SƠN

 1960  Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Trung ương

132

TRẦN VĂN SƠN

 1961  Bí thư Tỉnh ủy Điện Biên

133

THÀO XUÂN SÙNG

 1958  Phó trưởng ban Dân vận Trung ương

134

ĐỖ TIẾN SỸ

 1965  Bí thư Tỉnh ủy Hưng Yên.

135

LÊ VĨNH TÂN

 1958  Thứ trưởng Nội vụ

136

NGUYỄN ĐỨC THANH

 1962  Bí thư Tỉnh ủy Ninh Thuận

137

VŨ HỒNG THANH

 1962  Phó Bí thư tỉnh ủy Quảng Ninh

138

LÂM THỊ PHƯƠNG THANH

 1967  Phó trưởng ban Tuyên giáo Trung ương

139

TRẦN SỸ THANH

 1971  Bí thư Tỉnh ủy Lạng Sơn

140

NGUYỄN THỊ THANH

 1967  Bí thư Tỉnh ủy Ninh Bình

141

PHẠM VIẾT THANH

 1967  Chủ tịch HĐQT Tổng công ty Hàng không Việt Nam

142

LÊ VĂN THÀNH

 1962  Bí thư Thành ủy Hải Phòng

143

NGUYỄN VĂN THÀNH

 1957  Thứ trưởng Bộ Công an

144

ĐINH LA THĂNG

 1960  Bộ trưởng Giao thông Vận tải

145

HUỲNH CHIẾN THẮNG

 1965  Thiếu tướng, Chính ủy Quân khu 9

146

SƠN MINH THẮNG

 1960  Thứ trưởng, Phó chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc

147

NGUYỄN XUÂN THẮNG

 1957  Chủ tịch Viện hàn lâm KHXH Việt Nam

148

NGUYỄN VĂN THỂ

 1966  Bí thư Tỉnh ủy Sóc Trăng

149

NGUYỄN NGỌC THIỆN

 1959  Thứ trưởng Văn hóa Thể thao và Du lịch

150

ĐẶNG THỊ NGỌC THỊNH

 1959  Phó chánh văn phòng Trung ương Đảng

151

LÊ THỊ THỦY

 1964  Phó tổng thanh tra Chính phủ

152

VÕ VĂN THƯỞNG

 1970  Phó bí thư thường trực TP HCM

153

NGUYỄN XUÂN TIẾN

 1958  Bí thư Tỉnh ủy Lâm Đồng

154

BÙI VĂN TỈNH

 1958  Bí thư Tỉnh ủy Hòa Bình

155

TRẦN QUỐC TỎ

 1962  Bí thư Tỉnh ủy Thái Nguyên

156

PHẠM THỊ THANH TRÀ

 1964  Chủ tịch tỉnh Yên Bái

157

PHAN ĐÌNH TRẠC

 1958 Phó trưởng ban thường trực Ban Nội chính trung ương

158

DƯƠNG VĂN TRANG

 1961  Bí thư Tỉnh ủy Gia Lai

159

LÊ MINH TRÍ

 1960  Phó trưởng ban Nội chính Trung ương

160

NGUYỄN PHÚ TRỌNG

 1944  Tổng bí thư Ban chấp hành Trung ương khóa XI

161

LÊ HOÀI TRUNG

 1961  Thứ trưởng Ngoại giao

162

TRẦN QUỐC TRUNG

 1960  Bí thư Thành ủy Cần Thơ

163

ĐÀO VIỆT TRUNG

 1959  Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

164

MAI TRỰC

 1957  Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra Trung ương

165

BẾ XUÂN TRƯỜNG

 1957  Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

166

TRẦN CẨM TÚ

 1961  Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương

167

TRƯƠNG MINH TUẤN

 1960  Thứ trưởng Bộ Bộ Thông tin và Truyền Thông

168

NGUYỄN THANH TÙNG

 1960  Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Bình Định

169

TRẦN VĂN TÚY

 1957  Phó Trưởng Ban Tổ chức Trung ương Đảng

170

ĐỖ BÁ TỴ

 1954  Thứ trưởng Bộ Quốc phòng, Tổng Tham mưu trưởng Quân đội Nhân dân
Việt Nam

171

HUỲNH TẤN VIỆT

 1962  Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Phú Yên

172

VÕ TRỌNG VIỆT

 1957  Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

173

NGUYỄN ĐẮC VINH

 1972 Bí thư thứ nhất Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

174

TRIỆU TÀI VINH

 1968  Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Hà Giang

175

NGUYỄN CHÍ VỊNH

 1957  Thứ trưởng Bộ Quốc Phòng

176

LÊ HUY VỊNH

 1961 Trung tướng, Tư lệnh quân chủng phòng không không quân

177

NGUYỄN VĂN VỊNH

 1960  Bí thư tỉnh ủy, Chủ tịch HĐND tỉnh Lào Cai

178

LÊ QUÝ VƯƠNG

 1956  Thượng tướng, Thứ trưởng Công an

179

TRẦN QUỐC VƯỢNG

 1953  Chánh Văn phòng Trung ương Đảng

180

VÕ THỊ ÁNH XUÂN

 1970  Bí thư Tỉnh ủy An Giang

Ủy viên Trung ương dự khuyết

TT

Họ và tên

 NĂM
SINH
                  CHỨC VỤ

1

NGUYỄN HỮU ĐÔNG

 1972  Phó bí thư thường trực tỉnh Phú Thọ

2

NGÔ ĐÔNG HẢI

 1970  Phó chủ tịch tỉnh Bình Định

3

NGUYỄN VĂN HIẾU

 1976  Bí thư quận 2, TP HCM

4

ĐOÀN MINH HUẤN

 1971 Giám đốc học viện Chính trị khu vực I

5

Y THANH HÀ NIÊ KDĂM

 1973  Bí thư thành ủy Buôn Mê Thuật, Đăk Lăk

6

ĐẶNG QUỐC KHÁNH

 1976  Phó chủ tịch tỉnh Hà Tĩnh

7

ĐÀO HỒNG LAN

 1971  Thứ trưởng Bộ Lao động - TB - XH

8

LÂM VĂN MẪN

 1970  Phó bí thư, phó chủ tịch tỉnh Sóc Trăng

9

HỒ VĂN NIÊN

 1975  Phó bí thư tỉnh Gia Lai

10

NGUYỄN HẢI NINH

 1976  Phó chủ tịch tỉnh Đăk Lắk

11

LÊ QUỐC PHONG

 1978  Bí thư trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

12

CHÂU THỊ MỸ PHƯƠNG

 1975  Bí thư thị ủy Cai Lậy, Tiền Giang

13

BÙI NHẬT QUANG

 1975  Phó chủ tịch tỉnh Ninh Thuận

14

THÁI THANH QUÝ

 1975  Bí thư huyện ủy Nam Đàn, Nghệ An

15

BÙI CHÍ THÀNH

 1974  Bí thư huyện ủy Châu Đức, Bà Rịa- Vũng Tàu

16

VŨ ĐẠI THẮNG

 1975  Phó chủ tịch tỉnh Hà Nam

17

NGUYỄN VĂN THẮNG

 1973  Chủ tịch HĐQT Ngân hàng TMCP Công thương
Việt Nam

18

NGUYỄN KHẮC TOÀN

 1970  Bí thành ủy Cam Ranh, Khánh Hòa

19

LÊ QUANG TÙNG

 1971  Phó chủ tịch tỉnh Quảng Ninh

20

BÙI THỊ QUỲNH VÂN

 1974 Trưởng ban dân vận tỉnh ủy Quảng Ngãi

 

Lê Hiền - Trần Huệ