Danh sách nhân sự Ban Bí thư Trung ương Đảng khóa 11

Báo điện tử Infonet giới thiệu lại danh sách Ban Bí thư Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam khóa 11 gồm 10 đồng chí sau đây:

1. Đồng chí Nguyễn Phú Trọng


Họ và tên: Nguyễn Phú Trọng

Ngày sinh: 14/04/1944

Quê quán: Xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội.

Tôn giáo: Không

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam các khóa VII, VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị các khóa VIII, IX, X, XI; tham gia Thường trực Bộ Chính trị (8/1999-4/2001)

- Bí thư Đảng đoàn Quốc hội, Ủy viên Hội đồng Quốc phòng và An ninh

- Đại biểu Quốc hội các khóa XI, XII, XIII.

- Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI

Ngày vào đảng: 19/12/1967

Ngày chính thức: 19/12/1968

Trình độ học vấn: Giáo sư, Tiến sỹ Chính trị học (chuyên ngành xây dựng Đảng); Ngữ văn.

2. Đồng chí Trương Tấn Sang 

Họ và tên: Trương Tấn Sang
Ngày sinh: 21/1/1949
Quê quán: Xã Mỹ Hạnh, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An
Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Chức vụ:
- Uỷ viên Ban Chấp hành Trung ương khoá VII, VIII, IX, X, XI.
- Uỷ viên Bộ Chính trị khoá VIII, IX, X, XI.
- Bí thư Trung ương Đảng khoá X, XI (từ tháng 5/2006 đến tháng 8/2011)..
- Đại biểu Quốc hội khoá IX, X, XI, XIII.
- Chủ tịch nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
Ngày vào đảng: 20-12-1969
Trình lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ học vấn: Đại học (Cử nhân Luật)

3. Đồng chí Lê Hồng Anh

Họ và tên: Lê Hồng Anh

Tên gọi khác: Út Anh

Ngày sinh: 12/11/1949

Quê quán: Xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Dân tộc: Kinh

Chức vụ:

- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa VIII, IX, X, XI

- Ủy viên Bộ Chính trị khóa IX, X, XI

- Bí thư Trung ương Đảng khóa IX, XI

- Thường trực Ban Bí thư khóa XI

- Đại tướng

Ngày vào đảng: 2-3-1968

Trình lý luận chính trị: Cử nhân

Trình độ học vấn: Đại học Luật

4. Đồng chí Tô Huy Rứa

Đồng chí Tô Huy Rứa
Họ và tên: Tô Huy Rứa
Ngày sinh: 04/06/1947
Quê quán: Xã Quảng Thái, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Dân tộc: Kinh
Chức vụ:
- Ủy viên Trung ương Đảng khóa VIII, XI, X; XI.
- Ủy viên Bộ Chính trị, Bí thư Trung ương Đảng, Trưởng ban Tổ chức Trung ương.
Ngày vào đảng: 06/02/1967
Ngày chính thức: 06/02/1968
Trình lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ học vấn: Phó giáo sư, Tiến sĩ Triết học

5. Đồng chí Ngô Văn Dụ 

Họ và tên: Ngô Văn Dụ
Ngày sinh: 21/12/1947
Quê quán: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Chức vụ:
Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, X, XI
Ủy viên Bộ Chính trị khóa XI
Bí thư Trung ương Đảng khóa X, XI (từ tháng 1/2009).

6. Đồng chí Đinh Thế Huynh 

Họ và tên: Đinh Thế Huynh
Ngày sinh: 15/5/1953
Quê quán: Xã Xuân Kiên, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
Dân tộc: Kinh
Chức vụ:
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, X, XI.
- Ủy viên Bộ Chính trị; Bí thư Trung ương Đảng; Trưởng ban Tuyên giáo Trung ương; Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương.
Ngày vào đảng: 8/8/1974
Trình lý luận chính trị: Cao cấp
Trình độ học vấn: Tiến sĩ báo chí

7. Đồng chí Ngô Xuân Lịch 

Họ và tên: Ngô Xuân Lịch
Ngày sinh: 20/4/1954
Quê quán: Xã Yên Bắc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Chức vụ:
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa X, XI
- Bí thư Trung ương Đảng.
- Trung tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam.

8. Đồng chí Trương Hòa Bình 

Họ và tên: Trương Hòa Bình
Ngày sinh: 13/4/1955
Quê quán: Long Đước Đông, Cần Giuộc, Long An
Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Chức vụ:
- Bí thư Trung ương Đảng.
- Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao.
Ngày vào đảng: 15/11/1973
Ngày chính thức: 15/8/1974
Trình độ học vấn: Thạc sĩ Luật học, Đại học Bách khoa, Đại học An ninh

9. Đồng chí Hà Thị Khiết

Họ và tên: Hà Thị Khiết
Tên gọi khác: Hà Thị Khích
Ngày sinh: 27/07/1950
Quê quán: Xã Xuân Quang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Dân tộc: Tày
Tôn giáo: Không
Chức vụ:
- Ủy viên Ban Chấp hành Trung ương Đảng khoá VII, VIII, IX, X, XI.
- Bí thư Trung ương Đảng khóa X, XI.
- Trưởng Ban Dân vận Trung ương.
Ngày vào đảng: 27/1/1969
Trình lý luận chính trị: Cử nhân chính trị.
Trình độ học vấn: Đại học Tuyên huấn.

10. Đồng chí Trần Quốc Vượng

Họ và tên: Trần Quốc Vượng
Ngày sinh: 5/2/1953
Quê quán: xã An Ninh, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
Dân tộc: Kinh
Tôn giáo: Không
Ngày vào đảng: 20/8/1979
Ngày chính thức: 20/8/1980

(Nguồn tư liệu: TTXVN)

video được xem nhiều
cùng chuyên mục
Kéo xuống để xem tiếp nội dung
Xem thêm trên infonet