Giá xe Yamaha Exciter 150 tại các đại lý mới nhất tháng 3/2018

2banh.vn

Giá xe Exciter 150 tại thị trường Việt Nam bước qua đầu tháng 03/2018 không có nhiều biến động như các dòng xe của Honda nhưng vẫn có sự giảm và tăng giá nhẹ tùy phiên bản so với giá công bố của hãng.
Yamaha Exciter 150 RC màu cam đen mới

Yamaha Việt Nam từ trước tới nay luôn được đánh giá cao bởi phong cách thiết kế trẻ trung, năng động cùng khối động cơ mạnh mẽ nhưng không kém phần bền bỉ. Mặc dù tiếp cận thị trường sau Honda Việt Nam và bị thua thiệt ở nhiều phân khúc nhưng Yahama vẫn có những chiến lược phát triển riêng để từng bước chiếm lại thị phần mà đối thủ đã nắm giữ.

Để kỉ niệm cột mốc 1 triệu chiếc Exciter bán ra tính từ khi xuất hiện năm 2005 đến cuối năm 2016, Yamaha Việt Nam đã chính thức trình làng 2 phiên bản giới hạn dành cho chiếc Exciter 150 2018 với màu sơn ngoại thất hoàn toàn mới. Exciter 150 phiên bản giới hạn 2018 được Yamaha Việt Nam vẫn giữ nguyên thiết kế, thông số kỹ thuật cũng như động cơ giống như phiên bản hiện hành. Khác biệt đến từ màu sơn ngoại thất xanh đen và xanh xám đen, kết hợp cùng bộ tem cá tính để tri ân cột mốc 1 triệu xe bán ra. Ngoài ra các chi tiết thiết kế cũng như thông số kỹ thuật vẫn tương tự như phiên bản cũ. Exciter 150 Limited Edition 2018 sở hữu các số đo dài, rộng, cao tương ứng (1.970 x 670 x 1080)mm, trọng lượng xe ở mức 115 kg.

Bảng giá xe Yamaha Exciter 150 tháng 3/2018
Giá xe Exciter 2018 tháng 3 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 đen nhám ( Matte black) 45.490.000 50.000.000
Giá xe Exciter 150 Camo 46.990.000 46.500.000
Yamaha Exciter 150 Movistar 44.990.000 46.000.000
Giá xe Exciter 150RC tháng 03/2018 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150RC màu Cam đen 44.490.000 48.200.000
Giá xe Exciter 150RC màu Đen Xám 44.490.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150RC màu trắng 44.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150RC màu đỏ 44.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150RC màu vàng 44.990.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 GP tháng 3/2018 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 GP 2018 45.490.000 48.000.000
Giá xe Exciter 150 Limited Edition tháng 3/2018 Giá đề xuất Giá đại lý
Giá xe Exciter 150 Xanh xám mờ 46.990.000 48.500.000
Giá xe Exciter 150 Xanh rêu đen 46.990.000 48.500.000
Giá xe MX king 150 (nhập Indonesia) Giá Indonesia Giá đại lý
Giá xe MX king 150 màu đỏ - trắng 30.000.000 60.000.000
Giá xe MX king 150 màu bạc - trắng 30.000.000 63.000.000
Giá xe MX king 150 màu đỏ – đen 30.000.000 60.500.000
Giá xe MX king 150 Đen sọc Đỏ 30.000.000 63.500.000
Giá xe MX king 150 Movistar 30.000.000 63.500.000

* Lưu ý: Giá xe Exciter 150 trên đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

* Giá đại lý ngoài thị trường thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Yamaha và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe Yamaha Exciter 150 tại cửa hàng thường cao hơn giá niêm yết.

* Bảng giá xe máy Exciter 150 trên là giá trung bình trên thị trường xe máy tại Việt Nam, giá bán lẻ tại các đại lý Yamaha khác nhau có thể khác nhau và bạn nên tham khảo giá xe Exciter 150 ở một vài cửa hàng để tìm được mức giá tốt nhất!

Thông số kỹ thuật xe Exciter 150

  • Loại động cơ: 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
  • Bố trí xi lanh: Xy lanh đơn; Dung tích xy lanh: 149.7cc
  • Đường kính và hành trình piston: 57.0 x 58.7 mm
  • Tỷ số nén: 10.4:1; Công suất tối đa: 11.3 kW (15.4 PS) / 8,500 vòng/phút
  • Mô men cực đại: 13.8 N·m (1.4 kgf·m) / 7,000 vòng/phút
  • Hệ thống khởi động: Điện; Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt
  • Dung tích dầu máy: 0.95 lít; Dung tích bình xăng: 4.2 lít
  • Bộ chế hòa khí: Phun xăng (1 vòi phun); Hệ thống đánh lửa: T.C.I (kỹ thuật số)
  • Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp; Hệ thống ly hợp: Ly tâm loại ướt
  • Tỷ số truyền động: 1st: 2.833 / 2nd: 1.875 / 3rd: 1.429 / 4th: 1.143 / 5th: 0.957
  • Kiểu hệ thống truyền lực: 5 số; Loại khung: Ống thép – cấu trúc kim cương
  • Kích thước bánh trước / bánh sau: 70/90-17M/C 38P / 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
  • Phanh trước: Đĩa thủy lực (đường kính 245.0 mm); Phanh sau: Đĩa thủy lực (đường kính 203.0 mm)
  • Giảm xóc trước: Ống lồng; Giảm xóc sau: Lò xo trục đơn
  • Đèn trước: Bóng đèn Halogen 12V 35/35W×1
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1,970 mm × 670 mm × 1,080 mm
  • Độ cao yên xe: 780 mm; Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe; 1,290 mm
  • Trọng lượng ướt (với dầu và đầy bình xăng): 115 kg; Độ cao gầm xe; 135mm

cùng chuyên mục
Kéo xuống để xem tiếp nội dung
Xem thêm trên infonet