Luyện thi Violympic Toán lớp 2 có đáp án đi kèm, hi vọng giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức, nhằm đạt kết quả cao trong các vòng tiếp theo của cuộc thi Violympic giải Toán qua mạng năm học 2015 - 2016.

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: Cho b : 4 = 5. Giá trị của b là:

a. 1                               b. 25                                    c. 20                                d. 9

Câu 1.2: Cho 5 x a = 30. Giá trị của a là:

a. 6                              b. 35                                       c. 25                              d. 15

Câu 1.3: Cho 2 x a = 16. Giá trị của a là:

a. 7                              b. 14                                           c. 18                      d. 8

Câu 1.4: Cho b + 5 = 20. Giá trị của b là:

a. 25                             b. 15                                          c. 4                     d. 10

Câu 1.5: Cô giáo có một số quyển truyện, cô chia đều cho 3 tổ thì mỗi tổ được 6 quyển và còn thừa một quyển. Vậy cô có tất cả ............ quyển truyện.

a. 19                             b. 17                                      c. 18                        d. 10

Câu 1.6: Có một số lượng gạo, nếu đem đựng vào mỗi túi 4kg thì được 6 túi. Hỏi số lượng gạo đó nếu đem đựng vào mỗi túi 3kg thì được bao nhiêu túi?

a. 6                                    b. 9                                 c. 7                             d. 8

Câu 1.7: Tính: 35 : 5 + 83 = .............

a. 90                            b. 100                                 c. 80                              d. 89

Câu 1.8: Tìm a biết: a : 5 + 47 = 52

a. 25                          b. 30                                    c. 35                              d. 20

Câu 1.9: Lớp 2A có 32 học sinh nam và nữ. Nếu nhận thêm một số học sinh nữa bằng số học sinh nữ hiện có của lớp thì tổng số học sinh của lớp 2A sẽ là 50 bạn. Vậy lúc đầu lớp 2A có số học sinh nam là ......... bạn.

a. 14                           b. 18                                    c. 15                               d. 20

Câu 1.10: Cho dãy số 2; 5; 7; 12; 19; .......... Số hạng thứ 7 của dãy số trên là: ................

a. 50                          b. 51                                      c. 81                                d. 43

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: Tính: 4cm x 9 - 28cm = ........... cm.

Câu 2.2: Mỗi buổi sáng Mai tập thể dục từ 6 giờ đến 6 giờ rưỡi. Vậy Mai tập thể dục trong ............ phút.

Câu 2.3: Hà bắt đầu đi học từ nhà lúc 7 giờ. Sau 30 phút thì Hà đến trường. Hỏi lúc Hà đến trường thì kim phút của đồng hồ chỉ vào số mấy?

Câu 2.4: Ban đầu An có nhiều hơn Bình 10 viên bi, sau đó An cho Bình 2 viên bi. Hỏi bây giờ An còn nhiều hơn Bình bao nhiêu viên bi?

Câu 2.5: Cho 2 x m = 75 - 57; n + 2 = 50 : 5. Vậy m + n = ...........

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Câu 3.1: Tổng của hai số là số tròn chục liền sau số 60, số hạng thứ nhất là 34. Vậy số hạng thứ hai là: ....................

Câu 3.2: Tính: 3 x ......... = 2 x 9

Câu 3.3: Tổng của hai số là 52, số hạng thứ hai là số bé nhất có hai chữ số mà tích của hai chữ số bằng 18. Vậy số hạng thứ nhất là: ..................

Câu 3.4: Tính: 53 - 39 + 27 = ...............

Câu 3.5: Tìm y, biết y - 19 - 18 = 3 x 9

Câu 3.6: Tìm y, biết: y + 7 + 27 = 4 x 9

Câu 3.7: Tìm một số biết rằng lấy 4 nhân với số đó rồi trừ đi 9 bằng 19.

Câu 3.8: Có 15 người khách muốn qua sông. Mỗi chuyến đò chỉ chở được 5 người kể cả một người lái đò. Vậy để chở hết 15 người khách đó qua sông thì người lái đò phải chở ít nhất mấy chuyến đò?

Câu 3.9: 5 x ....... + 17 = 35 : 5 + 35

Câu 3.10: Hãy cho biết có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của mỗi số đó bằng 3.

Đáp án đề thi Violympic Toán lớp 2 vòng 15 năm học 2014-2015

Bài 1: Cóc vàng tài ba

Câu 1.1: c

Câu 1.2: a

Câu 1.3: d

Câu 1.4: b

Câu 1.5: a

Câu 1.6: d

Câu 1.7: a

Câu 1.8: a

Câu 1.9: a

Câu 1.10: a

Bài 2: Vượt chướng ngại vật

Câu 2.1: 8

Câu 2.2: 30

Câu 2.3: 6

Câu 2.4: 6

Câu 2.5: 17

Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm

Câu 3.1: 36

Câu 3.2: 6

Câu 3.3: 23

Câu 3.4: 41

Câu 3.5: 64

Câu 3.6: 2

Câu 3.7: 7

Câu 3.8: 4

Câu 3.9: 5

Câu 3.10: 10