Bảng giá các loại xe ô tô tháng 10/2018 mới nhất

Minh Thư (tổng hợp)

Bảng giá xe ô tô các loại tháng 10/2018 cập nhật thông tin mới nhất tất cả các dòng xe ô tô như Honda, Toyota, Nissan, Kia... để người tiêu dùng có thể so sánh với giá bán tại các đại lý trên toàn quốc, lựa chọn cho mình chiếc xe phù hợp.

Bảng giá các loại xe ô tô tháng 10/2018 mới nhất chúng tôi cung cấp dưới đây được tổng hợp từ nhiều nguồn niêm yết, đại lý. Giá đã bao gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí đăng ký. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán có thể thay đổi tùy theo thời điểm và đại lý bán.

Giá các loại xe ô tô tháng 10/2018 không quá nhiều biến động so với tháng 9. (Ảnh minh họa)

1. Giá xe ô tô Honda tháng 10/2018 mới nhất

Giá bán của các mẫu xe Honda trong tháng 10 không có sự thay đổi so với giá bán tháng trước. Sang tháng 10 này, dòng xe Honda HR-V mới gồm 2 phiên bản là G (tiêu chuẩn) và L (cao cấp) đã có giá cụ thể.

Dòng xe

Giá bán (triệu đồng)

Honda City

559.000.000

Honda City TOP

599.000.000

Honda Civic 1.5L

903.000.000

Honda Civic G

831.000.000

Honda Civic E

763.000.000

Honda Accord 2.4 AT

1.203.000.000

Honda CR-V 1.5E

973.000.000

Honda CR-V 1.5L

1.083.000.000

Honda CR-V 1.5G

1.013.000.000

Honda Odyssey 2.4 CVT

1.990.000.000

Honda HR-V G

786.000.000

Honda HR-V L (ghi bạc, xanh dương, đen ánh)

866.000.000

Honda HR-V L (trắng ngọc, đỏ)

871.000.000

Honda Jazz V

544.000.000

Honda Jazz VX

594.000.000

Honda Jazz RS

624.000.000

2. Giá xe ô tô Kia tháng 10/2018 mới nhất

Giá xe ô tô Kia tháng 10 mới nhất ổn định, không có biến động so với tháng 9.

Mẫu xe

Giá niêm yết

Giá đại lý

Bảng giá xe Kia Morning

Kia Morning 1.0 MT

290.000.000

290.000.000

Kia Morning EX MT

299.000.000

299.000.000

Kia Morning Si MT

345.000.000

345.000.000

Kia Morning Si AT

379.000.000

379.000.000

Kia Morning S AT

390.000.000

390.000.000

Bảng giá xe Kia Cerato

Kia Cerato SMT

499.000.000

499.000.000

Kia Cerato 1.6 MT

530.000.000

530.000.000

Kia Cerato 1.6 AT

589.000.000

589.000.000

Kia Cerato 2.0AT

635.000.000

635.000.000

Bảng giá xe Kia Rondo

Kia Rondo 1.7 DAT

779.000.000

799.000.000

Kia Rondo 2.0 GMT

609.000.000

609.000.000

Kia Rondo 2.0 GAT

669.000.000

669.000.000

Kia Rondo 2.0 GATH

779.000.000

799.000.000

Bảng giá xe Kia Optima



Kia Optima 2.4 GT-Line

949.000.000

949.000.000

Kia Optima 2.0 ATH

879.000.000

879.000.000

Kia Optima 2.0 AT

789.000.000

789.000.000

Bảng giá xe Kia Sorento



Kia Sorento 2.2 DATH

949.000.000

949.000.000

Kia Sorento 2.4 GATH

919.000.000

919.000.000

Kia Sorento 2.4 GAT

799.000.000

799.000.000

Bảng giá xe Kia Grand Sedona



Kia Grand Sedona 2.2 DAT

1.069.000.000

1.069.000.000

Kia Grand Sedona 2.2 DATH

1.179.000.000

1.179.000.000

Kia Grand Sedona 3.3 GAT

1.178.000.000

1.178.000.000

Kia Grand Sedona 3.3 GATH

1.409.000.000

1.409.000.000

3. Giá xe ô tô Toyota tháng 10/2018 mới nhất

Đây là bảng giá một số dòng xe Toyota của đại lý Toyota Mỹ Đình (Hà Nội) để bạn đọc tham khảo.

Phiên bản xe

Giá xe niêm yết

(triệu đồng)

Toyota Vios 1.5E MT

531.000.000

Toyota Vios 1.5E CVT

569.000.000

Toyota Vios 1.5G CVT

606.000.000

Toyota Corolla Altis 1.8E MT

678.000.000

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT

707.000.000

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

753.000.000

Toyota Corolla Altis 2.0V

864.000.000

Toyota Corolla Altis 2.0V Sport

905.000.000

Toyota Camry 2.0E

997.000.000

Toyota Camry 2.5G

1.161.000.000

Toyota Camry 2.5Q

1.302.000.000

Toyota Innova 2.0E 2018

743.000.000

Toyota Innova 2.0G

817.000.000

Toyota Innova 2.0 Venturer

855.000.000

Toyota Innova 2.0V

945.000.000

Toyota Land Cruiser 4.6VX

3.650.000.000

Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM

695.000.000

Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT

793.000.000

Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT MLM

878.000.000

Toyota Hiace máy dầu 16 chỗ

999.000.000

4. Giá xe ô tô Nissan tháng 10/2018 mới nhất

Cung cấp bảng giá một số dòng xe ô tô Nissan tháng 9 mới nhất của đại lý Nissan Thăng Long (Hà Nội) để bạn đọc tham khảo.

Phiên bản

Giá đại lý

Nissan Teana 2.5 SL

1.195.000.000

Nissan X-Trail 2.0 SL Premium

976.000.000

Nissan X-Trail V-series 2.0 SL Luxury

991.000.000

Nissan X-Trail V –series 2.5 SV Premium

1.068.000.000

Nissan Sunny XL

448.000.000

Nissan Sunny XV Premium

493.000.000

Nissan Navara VL

815.000.000

Nissan Navara SL

725.000.000

Nissan Navara Premium R (EL)

669.000.000

Nissan Navara Premium R (VL)

815.000.000

Nissan Navara E 2WD MT

625.000.000

cùng chuyên mục
Kéo xuống để xem tiếp nội dung
Xem thêm trên infonet