Giá xe Exciter 150 tháng 6/2019 tại đại lý Yamaha

Giá xe Exciter 2019 tháng 6/2019 tại đại lý Yamaha cho phiên bản Doxou mới có giá bán đề xuất 47.990.000 đồng, tăng 1 triệu đồng so với các phiên bản khác, tuy nhiên thực tế giá xe Exciter Doxou 150 ở phiên bản màu mới 2019 này khi đến tay người tiêu dùng có giá bán vào khoảng 55.000.000 đồng

Hiện nay giá xe Exciter 150 tại đại lý ở các phiên bản có giá bán cao hơn giá đề xuất khá cao (khoảng 6-7 triệu đồng), tuy nhiên nhìn chung so với tháng vừa qua giá xe Exciter 2019 không có nhiều biến động và đã giảm khá nhiều so với thời điểm phiên bản mới nhất vừa ra mắt.

Để chiếc xe có thể lăn bánh hợp pháp, khách hàng phải chi thêm một khoản tiền các loại phí, lệ phí đăng ký, ra biển số theo quy định.

Yamaha Exciter 150.

Yamaha Exciter 2019 gồm 7 phiên bản là: Yamaha Exciter 150 phiên bản RC (gồm 3 màu Trắng đỏ, Cam đen và Đen xám); Yamaha Exciter 150 phiên bản GP; Yamaha Exciter 150 phiên bản Doxou; Yamaha Exciter 150 phiên bản Movistar; Yamaha Exciter 150 phiên bản Kỷ niệm 20 năm; Yamaha Exciter 150 phiên bản Giới hạn Dusk & Dawn và Yamaha Exciter 150 phiên bản Monster Energy Yamaha GP Edition.

Dưới đây là bảng tổng hợp giá xe Yamaha Exciter 150 tại các đại lý trong tháng 6/2019 để bạn đọc tham khảo: 

Bảng giá xe Yamaha Exciter 150 tháng 6/2019
Giá xe Exciter 150 mới 2019 Giá đề xuất Giá đại lý 
Giá xe Exciter 150 2019 bản Giới hạn 47.990.000 55.000.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản Monster Energy 48.990.000 56.000.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản Doxou mới 47.999.000 55.000.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản RC màu Cam đen 46.990.000 53.500.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản RC màu Trắng đỏ 46.990.000 53.500.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản RC màu Đen xám 46.990.000 53.500.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản RC màu Đỏ nhám 46.990.000 53.500.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản GP 47.490.000 53.500.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản Movistar 47.990.000 55.000.000
Giá xe Exciter 150 2019 bản kỷ niệm 20 năm 47.990.000 55.000.000

* Lưu ý: Giá xe Exciter 150 tại đại lý trong bảng trên đã gồm thuế VAT, chưa bao gồm lệ phí trước bạ và phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá đại lý ngoài thị trường Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội được tham khảo tại các cửa hàng ủy nhiệm Yamaha và thông tin bạn đọc cung cấp. Giá bán lẻ thực tế các dòng xe Yamaha Exciter 150 tại cửa hàng thường cao hơn giá niêm yết.

Bảng giá xe máy Exciter 150 trên là giá trung bình trên thị trường xe máy tại Việt Nam, giá bán lẻ tại các đại lý Yamaha khác nhau có thể khác nhau. Do giá bán Exciter 150 thực tế tại các đại lý của Yamaha ngoài thị trường chênh lệch nhiều so với giá đề xuất của hãng (giá niêm yết) và giá bán lẻ của các đại lý sẽ khác nhau, các khu vực khác nhau cũng có sự chênh lệch nên mong nhận được sự chia sẻ từ bạn đọc đã mua xe Exciter 150 mới để cập nhật giá bán lẻ xe Exciter 150 mới 2019 tại Việt Nam chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật xe Exciter 150 mới 2019
  • Loại động cơ: 4 thì, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch
  • Bố trí xi lanh: Xy lanh đơn; Dung tích xy lanh: 149.7cc
  • Đường kính và hành trình piston: 57.0 x 58.7 mm
  • Tỷ số nén: 10.4:1; Công suất tối đa: 11.3 kW (15.4 PS) / 8,500 vòng/phút
  • Mô men cực đại: 13.8 N·m (1.4 kgf·m) / 7,000 vòng/phút
  • Hệ thống khởi động: Điện; Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt
  • Dung tích dầu máy: 0.95 lít; Dung tích bình xăng: 4.2 lít
  • Bộ chế hòa khí: Phun xăng (1 vòi phun); Hệ thống đánh lửa: T.C.I (kỹ thuật số)
  • Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp; Hệ thống ly hợp: Ly tâm loại ướt
  • Tỷ số truyền động: 1st: 2.833 / 2nd: 1.875 / 3rd: 1.429 / 4th: 1.143 / 5th: 0.957
  • Kiểu hệ thống truyền lực: 5 số; Loại khung: Ống thép – cấu trúc kim cương
  • Kích thước bánh trước / bánh sau: 90/80-17M/C 46P / 120/70-17M/C 58P (lốp không săm)
  • Phanh trước: Đĩa thủy lực (đường kính 245.0 mm); Phanh sau: Đĩa thủy lực (đường kính 203.0 mm)
  • Giảm xóc trước: Ống lồng; Giảm xóc sau: Lò xo trục đơn
  • Đèn trước /đèn phụ /đèn hậu: LED
  • Đèn xi nhan trước/sau: LED, 12V 10Wx2/LED, 12V 10Wx2
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1.985mm x 670mm x 1.100mm
  • Độ cao yên xe: 795 mm; Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe; 1,290 mm
  • Trọng lượng ướt (với dầu và đầy bình xăng): 117 kg; Độ cao gầm xe; 155 mm

Nguồn tham khảo: 2banh.vn

TIN LIÊN QUAN
Tin cùng chuyên mục
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Đọc nhiều