Giá xe LEAD 2019 mới nhất hiện nay

Bước sang năm 2019, giá xe Honda Lead 2019 giảm nhẹ. Tại Hà Nội, mẫu xe này với mức giá 38-41,8 triệu đồng, vẫn cao hơn giá đề xuất gần 1 triệu đồng; nhưng tại TP.HCM, giá bán tại đại lý khá thấp (mức giá bán chưa bao gồm VAT và các loại thuế phí theo quy định).

Honda Lead 125 2019 vẫn sử dụng động cơ eSP PGM-Fi 125 phân khối cho công suất 7,9 kW tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11.4 Nm tại 5.500 vòng/phút. Điểm nổi bật của phiên bản mới Lead 2019 là khả năng tiết kiệm nhiên liệu hơn 2,4% so với phiên bản cũ nhờ vào việc tối ưu hóa đặc tính biến tốc và thời điểm đánh lửa.

Honda Lead 125 có kiểu dáng thiết kế tinh chỉnh lại thon gọn và ôm sát người lái hơn. Hai bên thân xe có các đường gờ. Mặt nạ trước cũng được làm mới với biểu tượng chữ V vuốt nhọn. Cụm đèn định vị LED có thêm tấm ốp. Logo 3D được tạo hình cách điệu với phông chữ mới, toát lên vẻ tinh tế, thu hút cho người đối diện khi di chuyển trên phố.

Hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI tính toán thông minh lượng khí và nhiên liệu cần thiết cho động cơ theo từng địa hình di chuyển khác nhau giúp xe tiết kiệm nhiên liệu và bền bỉ trên mọi chặng đường;

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời Idling-stop giúp ngắt động cơ tạm thời khi xe dừng lại quá 3 giây, tăng khả năng tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả và thân thiện với môi trường; Bộ đề ACG với hệ thống khởi động và máy phát điện giảm tối đa các liên kết dẫn động cũng giúp xe ít hao tốn xăng.

Động cơ eSP còn được tích hợp công nghệ giảm thiểu ma sát và khả năng đốt cháy hoàn hảo.


Thông số kỹ thuật xe Honda Lead 2019:

  • Khối lượng bản thân: 113 kg, Dài x Rộng x Cao: 1.832 mm x 680 mm x 1.120 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe: 1.273 mm, Độ cao yên: 760 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 138 mm, Dung tích bình xăng: 6,0 lít
  • Kích cỡ lốp trước/ sau: Trước: 90/90-12 44J, Sau: 100/90-10 56J
  • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực, Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực.
  • Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
  • Xe Lead 2019 có dung tích xy-lanh: 124,92 cm³,
  • Đường kính x hành trình pít-tông: 52,4 mm x 57,9 mm, Tỉ số nén: 11:1
  • Công suất tối đa: 8,45 kW/ 8.500 vòng/ phút, Mô-men cực đại: 11,6 N.m/ 5.000 vòng/ phút
  • Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy, 0,8 lít khi thay nhớt
  • Loại truyền động: Vô cấp, điều khiển tự động, Hệ thống khởi động: Điện

Bảng giá xe Lead tháng 1/2019 tại đại lý Honda

Giá xe Lead Smartkey 2019 tại TP Hồ Chí Minh

Giá xe Lead 2019 phiên bản cao cấp (Smartkey)

Giá đề xuất

Giá đại lý

Giá xe Lead 2019 Smartkey màu Trắng nâu

39.290.000

39.000.000

Giá xe Lead 2019 Smartkey màu Trắng ngà

39.290.000

39.000.000

Giá xe Lead 2019 Smartkey màu Vàng

39.290.000

39.000.000

Giá xe Lead 2019 Smartkey màu Xanh lục

39.290.000

39.000.000

Giá xe Lead 2019 Smartkey màu Xanh Lam

39.290.000

39.000.000

Giá xe Lead 2019 phiên bản tiêu chuẩn



Giá xe Lead 125 màu Trắng đen

37.490.000

36.700.000

Giá xe Lead 125 màu Đỏ

37.490.000

36.700.000

Giá xe Lead 2019 phiên bản kỷ niệm 10 năm



Lead 125 Đen mờ

39.800.000

43.200.000

Giá xe Lead Smartkey 2019 tại Hà Nội và các tỉnh lân cận

Giá xe Lead 2019 phiên bản cao cấp (Smartkey)

39.290.000

41.000.000

Giá xe Lead 2019 phiên bản tiêu chuẩn

37.490.000

38.000.000

Giá xe Lead 2019 phiên bản kỷ niệm 10 năm

39.800.000

41.800.000

* Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm phí VAT, chưa bao gồm phí thuế trước bạ + phí ra biển số + phí bảo hiểm dân sự. Người tiêu dùng nên ra các đại lý gần nhất để có thể biết giá một cách chính xác nhất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.

TIN LIÊN QUAN

P.Liên (tổng hợp)

Tin cùng chuyên mục

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Đọc nhiều